Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 05/02/2016 09:54

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 22.220 22.260 22.370
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 15.641 15.869 16.263
EUR (Europe) 24.542 24.660 25.385
NZD (New Zealand) 14.254 14.729 15.402
JPY (Japan) 182,94 187,78 194,45
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,7004 0,7094 0,7306
EUR (Europe) 1,1045 1,1078 1,1348
NZD (New Zealand) 0,6415 0,6617 0,6885
JPY (Japan) 121,46 118,54 115,04