Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 20/10/2014 14:09

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 21.180 21.210 21.300
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 18.172 18.431 18.818
EUR (Europe) 26.604 26.722 27.490
NZD (New Zealand) 16.059 16.586 17.332
JPY (Japan) 190,09 195,05 201,86
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,8543 0,8653 0,8872
EUR (Europe) 1,2561 1,2599 1,2906
NZD (New Zealand) 0,7582 0,7820 0,8137
JPY (Japan) 111,42 108,74 105,52