Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 30/08/2016 08:15

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 22.220 22.260 22.360
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 16.487 16.685 17.116
EUR (Europe) 24.480 24.597 25.309
NZD (New Zealand) 15.405 15.918 16.558
JPY (Japan) 209,62 215,18 222,73
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,7386 0,7462 0,7689
EUR (Europe) 1,0897 1,0930 1,1195
NZD (New Zealand) 0,6933 0,7151 0,7405
JPY (Japan) 106,00 103,45 100,39