Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 21/04/2017 11:27

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 22.610 22.650 22.780
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 16.686 16.885 17.300
EUR (Europe) 23.869 23.984 24.709
NZD (New Zealand) 15.101 15.604 16.251
JPY (Japan) 198,96 204,22 211,65
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,7337 0,7412 0,7638
EUR (Europe) 1,0557 1,0589 1,0847
NZD (New Zealand) 0,6679 0,6889 0,7134
JPY (Japan) 113,64 110,91 107,63