Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 29/07/2016 08:23

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 22.210 22.250 22.350
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 16.392 16.588 17.017
EUR (Europe) 24.244 24.364 25.066
NZD (New Zealand) 15.072 15.573 16.199
JPY (Japan) 205,12 210,54 217,92
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,7347 0,7422 0,7648
EUR (Europe) 1,0897 1,0930 1,1195
NZD (New Zealand) 0,6786 0,6999 0,7248
JPY (Japan) 108,28 105,68 102,56