Tỷ giá ngoại tệ

Bảng tỷ giá dưới đây có hiệu lực vào ngày 26/09/2016 08:28

Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối theo số điện thoại (+84 8) 3823 1928 để biết tỷ giá ngoại tệ dành cho khách hàng doanh nghiệp.


Loại ngoại tệ
Mua
Bán
Tiền mặt
Chuyển khoản
Tiền mặt &
chuyển khoản
Tỷ giá USD/VND
USD/VND 22.210 22.250 22.350
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng Việt Nam
AUD (Australia) 16.590 16.789 17.224
EUR (Europe) 24.578 24.698 25.410
NZD (New Zealand) 15.360 15.871 16.510
JPY (Japan) 211,95 217,56 225,19
Tỷ giá ngoại tệ so với đồng đô la Mỹ
AUD (Australia) 0,7436 0,7512 0,7741
EUR (Europe) 1,0897 1,0930 1,1195
NZD (New Zealand) 0,6916 0,7133 0,7387
JPY (Japan) 104,79 102,27 99,25