Biểu lãi suất

Có hiệu lực từ ngày 17/05/2012

Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

TIỀN GỬI
 VNĐ (/năm)USD (/năm)AUD (/năm) EUR (/năm)
Tài khoản Truy cập Linh Hoạt     
VND
0đ - 999.999đ
từ 1.000.000đ trở lên
 
0,00%
0,50%
 
-
-
 
-
-
 0,00
-
-
USD
$0 - $249
từ $250 trở lên
 
-
-
 
0,00%
0,05%
 
-
-
 
-
-
AUD
$0 - $249
từ $250 trở lên
 
-
-
 
-
-
 
0,00%
0,10%
 
-
-
Tài khoản Doanh Nghiệp    0,00
VND
0đ - 999.999đ
từ 1.000.000đ trở lên
 
0,00%
0,50%
 
-
-
 
-
-
 
-
-
USD
$0 - $249
từ $250 trở lên
 
-
-
 
0,00%
0,05%
 
-
-
 
-
-
AUD
$0 - $249
từ $250 trở lên
 
-
-
 
-
-
 
0,00%
0,10%
 
-
-
Tài khoản Đầu tư An toàn     
1 tuần
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12 tháng
24 tháng
2,50%
6,50%
7,25%
7,50%
6,50%
6,50%
0,15%
0,25%
0,50%
0,70%
0,90%
1,10%
3,00%
3,25%
3,25%
3,10%
3,00%
3,00%
0,00%
0,00%
0,02%
0,05%
0,05%
0,05%
CHO VAY *
 VNĐ (/năm)USD (/năm)AUD (/năm)
Cho vay mua nhà - lãi suất thay đổi mỗi tháng
Cho vay mua nhà - lãi suất thay đổi mỗi 3 tháng
Cho vay mua nhà - lãi suất thay đổi mỗi 6 tháng
Cho vay mua xe mới - lãi suất thay đổi mỗi tháng
Cho vay mua xe mới - lãi suất thay đổi mỗi 3 tháng
Cho vay linh hoạt - lãi suất thay đổi mỗi tháng
Cho vay linh hoạt - lãi suất thay đổi mỗi 3 tháng
15,99%
16,49%
16,99%
15,99%
16,49%
16,74%
17,49%
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Thỏa thuận
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Không cung cấp
Thỏa thuận
Không cung cấp

* Chỉ áp dụng cho khách hàng cá nhân. Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối để biết lãi suất dành cho khách hàng doanh nghiệp.

Các mức lãi suất trên có thể thay đổi theo quy định của ngân hàng chúng tôi. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận bản kê lãi suất hiện hành. Toàn bộ các điều khoản và điều kiện sẽ được cung cấp theo yêu cầu.